"kép" meaning in Tiếng Việt

See kép in All languages combined, or Wiktionary

Adjective

IPA: kɛp˧˥ [Hà-Nội], kɛ̰p˩˧ [Huế], kɛp˧˥ [Saigon], kɛp˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], kɛ̰p˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Nói áo may bằng hai lần vải.
    Sense id: vi-kép-vi-adj-O2AbD-gZ
  2. Nói cái gì có hai, có đôi.
    Sense id: vi-kép-vi-adj-jy7bBhcc
  3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.
    Sense id: vi-kép-vi-adj-qGDDExJI
  4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương ().
    Sense id: vi-kép-vi-adj-lc~NhY3W
The following are not (yet) sense-disambiguated

Noun

IPA: kɛp˧˥ [Hà-Nội], kɛ̰p˩˧ [Huế], kɛp˧˥ [Saigon], kɛp˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], kɛ̰p˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
    Sense id: vi-kép-vi-noun-V9MDzNU9
  2. Từ cũ chỉ người yêu là nam.
    Sense id: vi-kép-vi-noun-L3k82lZb
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Tính từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-noun-V9MDzNU9"
    },
    {
      "glosses": [
        "Từ cũ chỉ người yêu là nam."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-noun-L3k82lZb"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kép"
}

{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Tính từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "adj",
  "pos_title": "Tính từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Áo kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Nói áo may bằng hai lần vải."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-adj-O2AbD-gZ"
    },
    {
      "glosses": [
        "Nói cái gì có hai, có đôi."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-adj-jy7bBhcc"
    },
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Từ kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-adj-qGDDExJI"
    },
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              4,
              7
            ]
          ],
          "text": "Ông kép."
        },
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Tú kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ)."
      ],
      "id": "vi-kép-vi-adj-lc~NhY3W"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kép"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Việt",
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
    "Tính từ tiếng Việt",
    "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu."
      ]
    },
    {
      "glosses": [
        "Từ cũ chỉ người yêu là nam."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kép"
}

{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Việt",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
    "Tính từ tiếng Việt",
    "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "adj",
  "pos_title": "Tính từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Áo kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Nói áo may bằng hai lần vải."
      ]
    },
    {
      "glosses": [
        "Nói cái gì có hai, có đôi."
      ]
    },
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Từ kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau."
      ]
    },
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              4,
              7
            ]
          ],
          "text": "Ông kép."
        },
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              3,
              6
            ]
          ],
          "text": "Tú kép."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ)."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛp˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kɛ̰p˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kép"
}

Download raw JSONL data for kép meaning in Tiếng Việt (2.1kB)

{
  "called_from": "vi/page/22",
  "msg": "Unknown title: Chữ Nôm",
  "path": [
    "kép"
  ],
  "section": "Tiếng Việt",
  "subsection": "",
  "title": "kép",
  "trace": ""
}

This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.