"nguyện" meaning in Vietnamese

See nguyện in All languages combined, or Wiktionary

Verb

IPA: [ŋwiən˧˨ʔ] [Hà-Nội], [ŋwiəŋ˨˩ʔ] [Huế], [ŋwiəŋ˨˩˨] (note: Saigon)
Etymology: Sino-Vietnamese word from 願. Etymology templates: {{categorize|vi|Sino-Vietnamese words}}, {{vi-etym-sino|願}} Sino-Vietnamese word from 願 Head templates: {{head|vi|verb|||head=|tr=}} nguyện, {{vi-verb}} nguyện
  1. (literary) to pledge to; to vow to; to swear an oath to Tags: literary
    Sense id: en-nguyện-vi-verb-bmfAhcaQ Categories (other): Sino-Vietnamese words Disambiguation of Sino-Vietnamese words: 60 40
  2. (literary, obsolete or only in compounds) to wish, to yearn Tags: in-compounds, literary, obsolete
    Sense id: en-nguyện-vi-verb-8oqIfqjY Categories (other): English links with redundant alt parameters, English links with redundant wikilinks, Pages with 1 entry, Pages with entries, Vietnamese entries with incorrect language header Disambiguation of Pages with 1 entry: 45 55 Disambiguation of Pages with entries: 24 76 Disambiguation of Vietnamese entries with incorrect language header: 28 72
The following are not (yet) sense-disambiguated
Related terms: nguyện vọng
Derived forms: cầu nguyện, khẩn nguyện, khấn nguyện, mãn nguyện, nguyện uớc, sở nguyện, thiện nguyện, tình nguyện, toại nguyện, tự nguyện, uớc nguyện
{
  "derived": [
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "cầu nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "khẩn nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "khấn nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "mãn nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "nguyện uớc"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "sở nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "thiện nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "tình nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "toại nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "tự nguyện"
    },
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "uớc nguyện"
    }
  ],
  "etymology_templates": [
    {
      "args": {
        "1": "vi",
        "2": "Sino-Vietnamese words"
      },
      "expansion": "",
      "name": "categorize"
    },
    {
      "args": {
        "1": "願"
      },
      "expansion": "Sino-Vietnamese word from 願",
      "name": "vi-etym-sino"
    }
  ],
  "etymology_text": "Sino-Vietnamese word from 願.",
  "head_templates": [
    {
      "args": {
        "1": "vi",
        "2": "verb",
        "3": "",
        "4": "",
        "head": "",
        "tr": ""
      },
      "expansion": "nguyện",
      "name": "head"
    },
    {
      "args": {},
      "expansion": "nguyện",
      "name": "vi-verb"
    }
  ],
  "lang": "Vietnamese",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "related": [
    {
      "_dis1": "0 0",
      "word": "nguyện vọng"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "categories": [
        {
          "_dis": "60 40",
          "kind": "other",
          "name": "Sino-Vietnamese words",
          "parents": [],
          "source": "w+disamb"
        }
      ],
      "examples": [
        {
          "english": "to wholeheartedly vow to be loyal to one's country and people",
          "text": "nguyện một lòng trung với nước, hiếu với dân",
          "type": "example"
        },
        {
          "english": "If, when I attain buddhahood, humans and devas in my land should even hear of any wrongdoing, may I not attain perfect enlightenment.",
          "roman": "Giả sử khi tôi đặng thành Phật, hàng Trời, Người trong cõi nước tôi nhẫn đến có nghe tên bất thiện, tôi nguyện không chứng lấy quả Chánh Giác.",
          "text": "Longer Sukhāvatīvyūha Sūtra; 1989, Vietnamese translation by Thích Trí Tịnh; 2003, English translation by Hisao Inagaki"
        }
      ],
      "glosses": [
        "to pledge to; to vow to; to swear an oath to"
      ],
      "id": "en-nguyện-vi-verb-bmfAhcaQ",
      "links": [
        [
          "pledge",
          "pledge"
        ],
        [
          "vow",
          "vow"
        ],
        [
          "swear",
          "swear"
        ],
        [
          "oath",
          "oath"
        ]
      ],
      "raw_glosses": [
        "(literary) to pledge to; to vow to; to swear an oath to"
      ],
      "tags": [
        "literary"
      ]
    },
    {
      "categories": [
        {
          "kind": "other",
          "name": "English links with redundant alt parameters",
          "parents": [
            "Links with redundant alt parameters",
            "Entry maintenance"
          ],
          "source": "w"
        },
        {
          "kind": "other",
          "name": "English links with redundant wikilinks",
          "parents": [
            "Links with redundant wikilinks",
            "Entry maintenance"
          ],
          "source": "w"
        },
        {
          "_dis": "45 55",
          "kind": "other",
          "name": "Pages with 1 entry",
          "parents": [],
          "source": "w+disamb"
        },
        {
          "_dis": "24 76",
          "kind": "other",
          "name": "Pages with entries",
          "parents": [],
          "source": "w+disamb"
        },
        {
          "_dis": "28 72",
          "kind": "other",
          "name": "Vietnamese entries with incorrect language header",
          "parents": [
            "Entries with incorrect language header",
            "Entry maintenance"
          ],
          "source": "w+disamb"
        }
      ],
      "examples": [
        {
          "english": "We wished that the bellies of the lowly could become the heart of the noble man, and that he would stop at what was sufficient.",
          "roman": "Nguyện lấy bụng của tiểu nhân làm lòng của quân tử, chỉ cần no đủ mà thôi.",
          "text": "Zuo Zhuan; 2016, English translation by Durrant, Li, & Schaberg; 2020, Vietnamese translation by Huỳnh Chuơng Hưng"
        },
        {
          "text": "52 CE, 1 Thessalonians 5:23; 2001, Vietnamese translation from the New Vietnamese Bible version; 2021, English translation from New Revised Standard Version Updated Edition\nNguyện xin chính Đức Chúa Trời bình an thánh hóa anh chị em hoàn toàn. Nguyện tâm linh, tâm hồn và thân thể anh chị em được gìn giữ trọn vẹn, không có gì đáng trách trong ngày Chúa Cứu Thế Giê-su, Chúa chúng ta quang lâm.\nMay the God of peace himself sanctify you entirely, and may your spirit and soul and body be kept sound and blameless at the coming of our Lord Jesus Christ."
        },
        {
          "english": "I yearningly beg to see the era of prosperity and peace once [again].",
          "ref": "15th century, Nguyễn Trãi, “自歎 Tự thán 37”, in Quốc âm thi tập (國音詩集):",
          "roman": "Nguyện xin một thấy khuở thăng bình.",
          "text": "願嗔蔑体課昇平",
          "type": "quote"
        }
      ],
      "glosses": [
        "to wish, to yearn"
      ],
      "id": "en-nguyện-vi-verb-8oqIfqjY",
      "links": [
        [
          "wish",
          "wish"
        ],
        [
          "yearn",
          "yearn"
        ]
      ],
      "raw_glosses": [
        "(literary, obsolete or only in compounds) to wish, to yearn"
      ],
      "tags": [
        "in-compounds",
        "literary",
        "obsolete"
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "[ŋwiən˧˨ʔ]",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "[ŋwiəŋ˨˩ʔ]",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "[ŋwiəŋ˨˩˨]",
      "note": "Saigon"
    }
  ],
  "word": "nguyện"
}
{
  "categories": [
    "Pages with 1 entry",
    "Pages with entries",
    "Sino-Vietnamese words",
    "Vietnamese entries with incorrect language header",
    "Vietnamese lemmas",
    "Vietnamese terms with IPA pronunciation",
    "Vietnamese verbs"
  ],
  "derived": [
    {
      "word": "cầu nguyện"
    },
    {
      "word": "khẩn nguyện"
    },
    {
      "word": "khấn nguyện"
    },
    {
      "word": "mãn nguyện"
    },
    {
      "word": "nguyện uớc"
    },
    {
      "word": "sở nguyện"
    },
    {
      "word": "thiện nguyện"
    },
    {
      "word": "tình nguyện"
    },
    {
      "word": "toại nguyện"
    },
    {
      "word": "tự nguyện"
    },
    {
      "word": "uớc nguyện"
    }
  ],
  "etymology_templates": [
    {
      "args": {
        "1": "vi",
        "2": "Sino-Vietnamese words"
      },
      "expansion": "",
      "name": "categorize"
    },
    {
      "args": {
        "1": "願"
      },
      "expansion": "Sino-Vietnamese word from 願",
      "name": "vi-etym-sino"
    }
  ],
  "etymology_text": "Sino-Vietnamese word from 願.",
  "head_templates": [
    {
      "args": {
        "1": "vi",
        "2": "verb",
        "3": "",
        "4": "",
        "head": "",
        "tr": ""
      },
      "expansion": "nguyện",
      "name": "head"
    },
    {
      "args": {},
      "expansion": "nguyện",
      "name": "vi-verb"
    }
  ],
  "lang": "Vietnamese",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "related": [
    {
      "word": "nguyện vọng"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "categories": [
        "Vietnamese literary terms",
        "Vietnamese terms with usage examples"
      ],
      "examples": [
        {
          "english": "to wholeheartedly vow to be loyal to one's country and people",
          "text": "nguyện một lòng trung với nước, hiếu với dân",
          "type": "example"
        },
        {
          "english": "If, when I attain buddhahood, humans and devas in my land should even hear of any wrongdoing, may I not attain perfect enlightenment.",
          "roman": "Giả sử khi tôi đặng thành Phật, hàng Trời, Người trong cõi nước tôi nhẫn đến có nghe tên bất thiện, tôi nguyện không chứng lấy quả Chánh Giác.",
          "text": "Longer Sukhāvatīvyūha Sūtra; 1989, Vietnamese translation by Thích Trí Tịnh; 2003, English translation by Hisao Inagaki"
        }
      ],
      "glosses": [
        "to pledge to; to vow to; to swear an oath to"
      ],
      "links": [
        [
          "pledge",
          "pledge"
        ],
        [
          "vow",
          "vow"
        ],
        [
          "swear",
          "swear"
        ],
        [
          "oath",
          "oath"
        ]
      ],
      "raw_glosses": [
        "(literary) to pledge to; to vow to; to swear an oath to"
      ],
      "tags": [
        "literary"
      ]
    },
    {
      "categories": [
        "English links with redundant alt parameters",
        "English links with redundant wikilinks",
        "Vietnamese literary terms",
        "Vietnamese terms with obsolete senses",
        "Vietnamese terms with quotations"
      ],
      "examples": [
        {
          "english": "We wished that the bellies of the lowly could become the heart of the noble man, and that he would stop at what was sufficient.",
          "roman": "Nguyện lấy bụng của tiểu nhân làm lòng của quân tử, chỉ cần no đủ mà thôi.",
          "text": "Zuo Zhuan; 2016, English translation by Durrant, Li, & Schaberg; 2020, Vietnamese translation by Huỳnh Chuơng Hưng"
        },
        {
          "text": "52 CE, 1 Thessalonians 5:23; 2001, Vietnamese translation from the New Vietnamese Bible version; 2021, English translation from New Revised Standard Version Updated Edition\nNguyện xin chính Đức Chúa Trời bình an thánh hóa anh chị em hoàn toàn. Nguyện tâm linh, tâm hồn và thân thể anh chị em được gìn giữ trọn vẹn, không có gì đáng trách trong ngày Chúa Cứu Thế Giê-su, Chúa chúng ta quang lâm.\nMay the God of peace himself sanctify you entirely, and may your spirit and soul and body be kept sound and blameless at the coming of our Lord Jesus Christ."
        },
        {
          "english": "I yearningly beg to see the era of prosperity and peace once [again].",
          "ref": "15th century, Nguyễn Trãi, “自歎 Tự thán 37”, in Quốc âm thi tập (國音詩集):",
          "roman": "Nguyện xin một thấy khuở thăng bình.",
          "text": "願嗔蔑体課昇平",
          "type": "quote"
        }
      ],
      "glosses": [
        "to wish, to yearn"
      ],
      "links": [
        [
          "wish",
          "wish"
        ],
        [
          "yearn",
          "yearn"
        ]
      ],
      "raw_glosses": [
        "(literary, obsolete or only in compounds) to wish, to yearn"
      ],
      "tags": [
        "in-compounds",
        "literary",
        "obsolete"
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "[ŋwiən˧˨ʔ]",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "[ŋwiəŋ˨˩ʔ]",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "[ŋwiəŋ˨˩˨]",
      "note": "Saigon"
    }
  ],
  "word": "nguyện"
}

Download raw JSONL data for nguyện meaning in Vietnamese (4.0kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Vietnamese dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2024-12-21 from the enwiktionary dump dated 2024-12-04 using wiktextract (d8cb2f3 and 4e554ae). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.