"thế giao" meaning in Tiếng Việt

See thế giao in All languages combined, or Wiktionary

Noun

IPA: tʰe˧˥ zaːw˧˧ [Hà-Nội], tʰḛ˩˧ jaːw˧˥ [Huế], tʰe˧˥ jaːw˧˧ [Saigon], tʰe˩˩ ɟaːw˧˥ [Vinh, Thanh-Chương], tʰḛ˩˧ ɟaːw˧˥˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Nói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.
    Sense id: vi-thế_giao-vi-noun-KZ2VB0xK
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Nói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời."
      ],
      "id": "vi-thế_giao-vi-noun-KZ2VB0xK"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "tʰe˧˥ zaːw˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰḛ˩˧ jaːw˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰe˧˥ jaːw˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰe˩˩ ɟaːw˧˥",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰḛ˩˧ ɟaːw˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "thế giao"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Việt",
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Nói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "tʰe˧˥ zaːw˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰḛ˩˧ jaːw˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰe˧˥ jaːw˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰe˩˩ ɟaːw˧˥",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰḛ˩˧ ɟaːw˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "thế giao"
}

Download raw JSONL data for thế giao meaning in Tiếng Việt (0.7kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.