See thú mỏ vịt in All languages combined, or Wiktionary
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có hộp bản dịch",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Một loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus."
],
"id": "vi-thú_mỏ_vịt-vi-noun-9trUPQVJ"
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "tʰu˧˥ mɔ̰˧˩˧ vḭʔt˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "tʰṵ˩˧ mɔ˧˩˨ jḭt˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "tʰu˧˥ mɔ˨˩˦ jɨt˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "tʰu˩˩ mɔ˧˩ vit˨˨",
"tags": [
"Vinh"
]
},
{
"ipa": "tʰu˩˩ mɔ˧˩ vḭt˨˨",
"tags": [
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "tʰṵ˩˧ mɔ̰ʔ˧˩ vḭt˨˨",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"translations": [
{
"lang": "Tiếng Afrikaans",
"lang_code": "af",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "eendbekdier"
},
{
"lang": "Tiếng Albani",
"lang_code": "sq",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "sqepori"
},
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "platypus"
},
{
"lang": "Tiếng Azerbaijan",
"lang_code": "az",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "ördəkburun"
},
{
"lang": "Tiếng Basque",
"lang_code": "eu",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "ornitorrinko"
},
{
"lang": "Tiếng Catalan",
"lang_code": "ca",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "ornitorinc"
},
{
"lang": "Tiếng Đan Mạch",
"lang_code": "da",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "næbdyr"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "vogelbekdier"
},
{
"lang": "Tiếng Séc",
"lang_code": "cs",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "ptakopysk"
}
],
"word": "thú mỏ vịt"
}
{
"categories": [
"Danh từ tiếng Việt",
"Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ có hộp bản dịch",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Một loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus."
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "tʰu˧˥ mɔ̰˧˩˧ vḭʔt˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "tʰṵ˩˧ mɔ˧˩˨ jḭt˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "tʰu˧˥ mɔ˨˩˦ jɨt˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "tʰu˩˩ mɔ˧˩ vit˨˨",
"tags": [
"Vinh"
]
},
{
"ipa": "tʰu˩˩ mɔ˧˩ vḭt˨˨",
"tags": [
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "tʰṵ˩˧ mɔ̰ʔ˧˩ vḭt˨˨",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"translations": [
{
"lang": "Tiếng Afrikaans",
"lang_code": "af",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "eendbekdier"
},
{
"lang": "Tiếng Albani",
"lang_code": "sq",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "sqepori"
},
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "platypus"
},
{
"lang": "Tiếng Azerbaijan",
"lang_code": "az",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "ördəkburun"
},
{
"lang": "Tiếng Basque",
"lang_code": "eu",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"word": "ornitorrinko"
},
{
"lang": "Tiếng Catalan",
"lang_code": "ca",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "ornitorinc"
},
{
"lang": "Tiếng Đan Mạch",
"lang_code": "da",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "næbdyr"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "vogelbekdier"
},
{
"lang": "Tiếng Séc",
"lang_code": "cs",
"sense": "Một loài động vật có vú",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "ptakopysk"
}
],
"word": "thú mỏ vịt"
}
Download raw JSONL data for thú mỏ vịt meaning in Tiếng Việt (2.0kB)
This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.