"thình thình" meaning in Tiếng Việt

See thình thình in All languages combined, or Wiktionary

unknown

IPA: tʰï̤ŋ˨˩ tʰï̤ŋ˨˩ [Hà-Nội], tʰïn˧˧ tʰïn˧˧ [Huế], tʰɨn˨˩ tʰɨn˨˩ [Saigon], tʰïŋ˧˧ tʰïŋ˧˧ [Vinh, Thanh-Chương, Hà-Tĩnh]
  1. Tiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
    Sense id: vi-thình_thình-vi-unknown-VH-87pO5
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ chưa xếp theo loại từ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Từ láy tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "unknown",
  "pos_title": "Định nghĩa",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              8,
              19
            ]
          ],
          "text": "Đập cửa thình thình."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Tiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp."
      ],
      "id": "vi-thình_thình-vi-unknown-VH-87pO5"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "tʰï̤ŋ˨˩ tʰï̤ŋ˨˩",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰïn˧˧ tʰïn˧˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰɨn˨˩ tʰɨn˨˩",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰïŋ˧˧ tʰïŋ˧˧",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương",
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "thình thình"
}
{
  "categories": [
    "Mục từ chưa xếp theo loại từ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Từ láy tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "unknown",
  "pos_title": "Định nghĩa",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              8,
              19
            ]
          ],
          "text": "Đập cửa thình thình."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Tiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "tʰï̤ŋ˨˩ tʰï̤ŋ˨˩",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰïn˧˧ tʰïn˧˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰɨn˨˩ tʰɨn˨˩",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʰïŋ˧˧ tʰïŋ˧˧",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương",
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "thình thình"
}

Download raw JSONL data for thình thình meaning in Tiếng Việt (0.8kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.