See ruột in All languages combined, or Wiktionary
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày."
],
"id": "vi-ruột-vi-noun-2UbCL7Az"
},
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột phích"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột bút chì"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột bánh mì"
}
],
"glosses": [
"Bộ phận bên trong của một số vật."
],
"id": "vi-ruột-vi-noun-vOR8GKZy"
},
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
15,
19
]
],
"text": "thương con đứt ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
37,
41
]
],
"text": "\"Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau.\" (Cdao)"
}
],
"glosses": [
"Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm."
],
"id": "vi-ruột-vi-noun-xLrkHov5"
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "zuət˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "ʐuək˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "ɹuək˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "ɹuət˨˨",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương",
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "ruột"
}
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "adj",
"pos_title": "Tính từ",
"senses": [
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
7,
11
]
],
"text": "anh em ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
16,
20
]
],
"text": "đi thăm ông bác ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
5,
9
]
],
"text": "cháu ruột"
}
],
"glosses": [
"Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ."
],
"id": "vi-ruột-vi-adj-ua5GqF01"
},
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
7
]
],
"text": "bồ ruột (bạn thân nhất)"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
10,
14
]
],
"text": "chiến hữu ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
11,
15
]
],
"text": "khách hàng ruột"
}
],
"glosses": [
"(Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt."
],
"id": "vi-ruột-vi-adj-2DOiWOhL"
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "zuət˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "ʐuək˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "ɹuək˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "ɹuət˨˨",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương",
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"translations": [
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"word": "intestine"
},
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"word": "bowel"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "darm"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "ingewanden"
},
{
"lang": "Tiếng Nga",
"lang_code": "ru",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "кишечник"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "intestin"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "boyau"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"feminine"
],
"word": "tripes"
}
],
"word": "ruột"
}
{
"categories": [
"Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt",
"Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"Tính từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày."
]
},
{
"categories": [
"Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt"
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột phích"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột bút chì"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
4
]
],
"text": "ruột bánh mì"
}
],
"glosses": [
"Bộ phận bên trong của một số vật."
]
},
{
"categories": [
"Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt"
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
15,
19
]
],
"text": "thương con đứt ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
37,
41
]
],
"text": "\"Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau.\" (Cdao)"
}
],
"glosses": [
"Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm."
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "zuət˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "ʐuək˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "ɹuək˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "ɹuət˨˨",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương",
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "ruột"
}
{
"categories": [
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt",
"Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"Tính từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "adj",
"pos_title": "Tính từ",
"senses": [
{
"categories": [
"Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt"
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
7,
11
]
],
"text": "anh em ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
16,
20
]
],
"text": "đi thăm ông bác ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
5,
9
]
],
"text": "cháu ruột"
}
],
"glosses": [
"Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ."
]
},
{
"categories": [
"Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt"
],
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
7
]
],
"text": "bồ ruột (bạn thân nhất)"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
10,
14
]
],
"text": "chiến hữu ruột"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
11,
15
]
],
"text": "khách hàng ruột"
}
],
"glosses": [
"(Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt."
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "zuət˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "ʐuək˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "ɹuək˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "ɹuət˨˨",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương",
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"translations": [
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"word": "intestine"
},
{
"lang": "Tiếng Anh",
"lang_code": "en",
"word": "bowel"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "darm"
},
{
"lang": "Tiếng Hà Lan",
"lang_code": "nl",
"tags": [
"neuter"
],
"word": "ingewanden"
},
{
"lang": "Tiếng Nga",
"lang_code": "ru",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "кишечник"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "intestin"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"masculine"
],
"word": "boyau"
},
{
"lang": "Tiếng Pháp",
"lang_code": "fr",
"tags": [
"feminine"
],
"word": "tripes"
}
],
"word": "ruột"
}
Download raw JSONL data for ruột meaning in Tiếng Việt (3.6kB)
{
"called_from": "vi/page/22",
"msg": "Unknown title: Chữ Nôm",
"path": [
"ruột"
],
"section": "Tiếng Việt",
"subsection": "",
"title": "ruột",
"trace": ""
}
This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.