"ngẫu hôn" meaning in Tiếng Việt

See ngẫu hôn in All languages combined, or Wiktionary

unknown

IPA: ŋəʔəw˧˥ hon˧˧ [Hà-Nội], ŋəw˧˩˨ hoŋ˧˥ [Huế], ŋəw˨˩˦ hoŋ˧˧ [Saigon], ŋə̰w˩˧ hon˧˥ [Vinh], ŋəw˧˩ hon˧˥ [Thanh-Chương], ŋə̰w˨˨ hon˧˥˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Chế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.
    Sense id: vi-ngẫu_hôn-vi-unknown-2S2YdR5c
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ chưa xếp theo loại từ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "unknown",
  "pos_title": "Định nghĩa",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Chế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy."
      ],
      "id": "vi-ngẫu_hôn-vi-unknown-2S2YdR5c"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ŋəʔəw˧˥ hon˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˧˩˨ hoŋ˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˨˩˦ hoŋ˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋə̰w˩˧ hon˧˥",
      "tags": [
        "Vinh"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˧˩ hon˧˥",
      "tags": [
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋə̰w˨˨ hon˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "ngẫu hôn"
}
{
  "categories": [
    "Mục từ chưa xếp theo loại từ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "unknown",
  "pos_title": "Định nghĩa",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Chế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ŋəʔəw˧˥ hon˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˧˩˨ hoŋ˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˨˩˦ hoŋ˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋə̰w˩˧ hon˧˥",
      "tags": [
        "Vinh"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋəw˧˩ hon˧˥",
      "tags": [
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ŋə̰w˨˨ hon˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "ngẫu hôn"
}

Download raw JSONL data for ngẫu hôn meaning in Tiếng Việt (0.8kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.