"lưu ký" meaning in Tiếng Việt

See lưu ký in All languages combined, or Wiktionary

Noun

IPA: liw˧˧ ki˧˥ [Hà-Nội], lɨw˧˥ kḭ˩˧ [Huế], lɨw˧˧ ki˧˥ [Saigon], lɨw˧˥ ki˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], lɨw˧˥˧ kḭ˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Địa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
    Sense id: vi-lưu_ký-vi-noun-j2MojCGO
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              0,
              6
            ]
          ],
          "text": "Lưu ký chứng khoán",
          "translation": "."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Địa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán."
      ],
      "id": "vi-lưu_ký-vi-noun-j2MojCGO"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "liw˧˧ ki˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥ kḭ˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˧ ki˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥ ki˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥˧ kḭ˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "lưu ký"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              0,
              6
            ]
          ],
          "text": "Lưu ký chứng khoán",
          "translation": "."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Địa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "liw˧˧ ki˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥ kḭ˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˧ ki˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥ ki˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "lɨw˧˥˧ kḭ˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "lưu ký"
}

Download raw JSONL data for lưu ký meaning in Tiếng Việt (0.8kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.