See khoan in All languages combined, or Wiktionary
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
4,
9
]
],
"text": "Mũi khoan."
}
],
"glosses": [
"Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần."
],
"id": "vi-khoan-vi-noun-nnyV937T"
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "adj",
"pos_title": "Tính từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
23,
28
]
],
"text": "Nhịp chày giã gạo nhặt khoan."
}
],
"glosses": [
"Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc, lúc nhặt."
],
"id": "vi-khoan-vi-adj-XOM2BpPt",
"raw_tags": [
"Thường dùng đi đôi với nhặt"
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Tính từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Động từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "verb",
"pos_title": "Động từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan lỗ đóng đinh."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan đá để bắn mìn."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan giếng dầu."
}
],
"glosses": [
"Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ."
],
"id": "vi-khoan-vi-verb-wvSFQ9ED"
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan đã, về làm gì vội."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
14,
19
]
],
"text": "Chưa biết thì khoan hãy trách."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
5,
10
]
],
"text": "Hẵng khoan cho một phút."
}
],
"glosses": [
"Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm."
],
"id": "vi-khoan-vi-verb-Z4VE9rme",
"raw_tags": [
"Dùng trong lời khuyên ngăn"
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
{
"categories": [
"Danh từ tiếng Việt",
"Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt",
"Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"Tính từ tiếng Việt",
"Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Động từ tiếng Việt",
"Động từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
4,
9
]
],
"text": "Mũi khoan."
}
],
"glosses": [
"Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần."
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
{
"categories": [
"Danh từ tiếng Việt",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt",
"Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"Tính từ tiếng Việt",
"Tính từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Động từ tiếng Việt",
"Động từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "adj",
"pos_title": "Tính từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
23,
28
]
],
"text": "Nhịp chày giã gạo nhặt khoan."
}
],
"glosses": [
"Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc, lúc nhặt."
],
"raw_tags": [
"Thường dùng đi đôi với nhặt"
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
{
"categories": [
"Danh từ tiếng Việt",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt",
"Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm",
"Tính từ tiếng Việt",
"Động từ tiếng Việt",
"Động từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "verb",
"pos_title": "Động từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan lỗ đóng đinh."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan đá để bắn mìn."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan giếng dầu."
}
],
"glosses": [
"Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ."
]
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
5
]
],
"text": "Khoan đã, về làm gì vội."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
14,
19
]
],
"text": "Chưa biết thì khoan hãy trách."
},
{
"bold_text_offsets": [
[
5,
10
]
],
"text": "Hẵng khoan cho một phút."
}
],
"glosses": [
"Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm."
],
"raw_tags": [
"Dùng trong lời khuyên ngăn"
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xwaːn˧˧",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˥",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰwaːŋ˧˧",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥",
"tags": [
"Vinh",
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xwan˧˥˧",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khoan"
}
Download raw JSONL data for khoan meaning in Tiếng Việt (3.2kB)
{
"called_from": "vi/page/22",
"msg": "Unknown title: Phiên âm Hán–Việt",
"path": [
"khoan"
],
"section": "Tiếng Việt",
"subsection": "",
"title": "khoan",
"trace": ""
}
{
"called_from": "vi/page/22",
"msg": "Unknown title: Chữ Nôm",
"path": [
"khoan"
],
"section": "Tiếng Việt",
"subsection": "",
"title": "khoan",
"trace": ""
}
This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.