See khái niệm in All languages combined, or Wiktionary
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Việt",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan."
],
"id": "vi-khái_niệm-vi-noun-pUlEZjvD"
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
9
]
],
"text": "Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm."
}
],
"glosses": [
"Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm."
],
"id": "vi-khái_niệm-vi-noun-XKitLPh-"
},
{
"glosses": [
"Kiến thức bước đầu."
],
"id": "vi-khái_niệm-vi-noun-~xC2G~79"
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
29,
38
]
],
"text": "Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô."
}
],
"glosses": [
"Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm."
],
"id": "vi-khái_niệm-vi-noun-aUPTsEIq"
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xaːj˧˥ niə̰ʔm˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰaːj˧˥ niəm˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xaːj˩˩ niəm˨˨",
"tags": [
"Vinh"
]
},
{
"ipa": "xaːj˩˩ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khái niệm"
}
{
"categories": [
"Danh từ tiếng Việt",
"Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
"Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Việt"
],
"lang": "Tiếng Việt",
"lang_code": "vi",
"pos": "noun",
"pos_title": "Danh từ",
"senses": [
{
"glosses": [
"Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan."
]
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
9
]
],
"text": "Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm."
}
],
"glosses": [
"Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm."
]
},
{
"glosses": [
"Kiến thức bước đầu."
]
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
29,
38
]
],
"text": "Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô."
}
],
"glosses": [
"Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm."
]
}
],
"sounds": [
{
"ipa": "xaːj˧˥ niə̰ʔm˨˩",
"tags": [
"Hà-Nội"
]
},
{
"ipa": "kʰa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Huế"
]
},
{
"ipa": "kʰaːj˧˥ niəm˨˩˨",
"tags": [
"Saigon"
]
},
{
"ipa": "xaːj˩˩ niəm˨˨",
"tags": [
"Vinh"
]
},
{
"ipa": "xaːj˩˩ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Thanh-Chương"
]
},
{
"ipa": "xa̰ːj˩˧ niə̰m˨˨",
"tags": [
"Hà-Tĩnh"
]
}
],
"word": "khái niệm"
}
Download raw JSONL data for khái niệm meaning in Tiếng Việt (1.5kB)
This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.