"kết hối" meaning in Tiếng Việt

See kết hối in All languages combined, or Wiktionary

Verb

IPA: ket˧˥ hoj˧˥ [Hà-Nội], kḛt˩˧ ho̰j˩˧ [Huế], kəːt˧˥ hoj˧˥ [Saigon], ket˩˩ hoj˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], kḛt˩˧ ho̰j˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.
    Sense id: vi-kết_hối-vi-verb-HK13mnSp
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Động từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "pos_title": "Động từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước."
      ],
      "id": "vi-kết_hối-vi-verb-HK13mnSp"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ket˧˥ hoj˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kḛt˩˧ ho̰j˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kəːt˧˥ hoj˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ket˩˩ hoj˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kḛt˩˧ ho̰j˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kết hối"
}
{
  "categories": [
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Động từ/Không xác định ngôn ngữ"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "pos_title": "Động từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ket˧˥ hoj˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kḛt˩˧ ho̰j˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kəːt˧˥ hoj˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ket˩˩ hoj˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "kḛt˩˧ ho̰j˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "kết hối"
}

Download raw JSONL data for kết hối meaning in Tiếng Việt (0.8kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.