"dấu ba chấm" meaning in Tiếng Việt

See dấu ba chấm in All languages combined, or Wiktionary

Noun

IPA: zəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥ [Hà-Nội], jə̰w˩˧ ɓaː˧˥ ʨə̰m˩˧ [Huế], jəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥ [Saigon], ɟəw˩˩ ɓaː˧˥ ʨəm˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], ɟə̰w˩˧ ɓaː˧˥˧ ʨə̰m˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. là một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách
    Sense id: vi-dấu_ba_chấm-vi-noun-Mi-hfeDr
The following are not (yet) sense-disambiguated
Translations: ellipsis (Tiếng Anh), horizontal ellipsis (Tiếng Anh)
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "là một kí tự gồm ba kí tự chấm (\".\") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (\" . . . \") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau (\"…\") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách"
      ],
      "id": "vi-dấu_ba_chấm-vi-noun-Mi-hfeDr"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "zəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "jə̰w˩˧ ɓaː˧˥ ʨə̰m˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "jəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ɟəw˩˩ ɓaː˧˥ ʨəm˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ɟə̰w˩˧ ɓaː˧˥˧ ʨə̰m˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "translations": [
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "word": "ellipsis"
    },
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "word": "horizontal ellipsis"
    }
  ],
  "word": "dấu ba chấm"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Việt",
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "là một kí tự gồm ba kí tự chấm (\".\") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (\" . . . \") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau (\"…\") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc không được liệt kê trong câu hoặc danh sách"
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "zəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "jə̰w˩˧ ɓaː˧˥ ʨə̰m˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "jəw˧˥ ɓaː˧˧ ʨəm˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ɟəw˩˩ ɓaː˧˥ ʨəm˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ɟə̰w˩˧ ɓaː˧˥˧ ʨə̰m˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "translations": [
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "word": "ellipsis"
    },
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "word": "horizontal ellipsis"
    }
  ],
  "word": "dấu ba chấm"
}

Download raw JSONL data for dấu ba chấm meaning in Tiếng Việt (1.4kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.