"симпатия" meaning in Tiếng Nga

See симпатия in All languages combined, or Wiktionary

Noun

  1. (чувство) cảm tình, thiện cảm.
    Sense id: vi-симпатия-ru-noun-omOQpw38
  2. (thông tục)(предмет симпатии, любви) — người được mến, người yêu
    Sense id: vi-симпатия-ru-noun-TAdtYNW- Categories (other): Từ thông tục
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Nga",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Nga",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Nga",
  "lang_code": "ru",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              12,
              21
            ]
          ],
          "text": "чувствовать симпатияю к кому-л.",
          "translation": "có cảm tình (thiện cảm) với ai"
        },
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              13,
              23
            ]
          ],
          "text": "относиться с симпатияей к кому-л.",
          "translation": "đối xử có cảm tình (thiện cảm) với ai, cư xử tốt với ai"
        }
      ],
      "glosses": [
        "(чувство) cảm tình, thiện cảm."
      ],
      "id": "vi-симпатия-ru-noun-omOQpw38"
    },
    {
      "categories": [
        {
          "kind": "other",
          "name": "Từ thông tục",
          "parents": [],
          "source": "w"
        }
      ],
      "glosses": [
        "(thông tục)(предмет симпатии, любви) — người được mến, người yêu"
      ],
      "id": "vi-симпатия-ru-noun-TAdtYNW-"
    }
  ],
  "word": "симпатия"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Nga",
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Nga"
  ],
  "lang": "Tiếng Nga",
  "lang_code": "ru",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              12,
              21
            ]
          ],
          "text": "чувствовать симпатияю к кому-л.",
          "translation": "có cảm tình (thiện cảm) với ai"
        },
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              13,
              23
            ]
          ],
          "text": "относиться с симпатияей к кому-л.",
          "translation": "đối xử có cảm tình (thiện cảm) với ai, cư xử tốt với ai"
        }
      ],
      "glosses": [
        "(чувство) cảm tình, thiện cảm."
      ]
    },
    {
      "categories": [
        "Từ thông tục"
      ],
      "glosses": [
        "(thông tục)(предмет симпатии, любви) — người được mến, người yêu"
      ]
    }
  ],
  "word": "симпатия"
}

Download raw JSONL data for симпатия meaning in Tiếng Nga (0.9kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Nga dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.