See еле in All languages combined, or Wiktionary
{
"categories": [
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Mục từ tiếng Nga",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Phó từ tiếng Nga",
"parents": [],
"source": "w"
},
{
"kind": "other",
"name": "Phó từ/Không xác định ngôn ngữ",
"parents": [],
"source": "w"
}
],
"lang": "Tiếng Nga",
"lang_code": "ru",
"pos": "adv",
"pos_title": "Phó từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
3
]
],
"text": "еле слышный звук",
"translation": "tiếng động rất khẽ"
}
],
"glosses": [
"(чуть) hơi, một tí, một chút."
],
"id": "vi-еле-ru-adv-bnbGsNuS"
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
2,
5
]
],
"text": "я еле дошёл сюда",
"translation": "khó nhọc lắm tôi mới đến đây được"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
6
]
],
"text": "он еле успел на поезд",
"translation": "chật vật lắm anh ấy mới kịp tàu được"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
7
]
],
"text": "еле-еле",
"translation": "а) — (чуть-чуть) hơi hơi, một tí, một chút; б) — (с трудом) — [một cách] khó nhọc lắm, vất vả lắm, chật vật lắm"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
6
]
],
"text": "он еле дышит",
"translation": "(при смерти) — anh ấy thoi thóp thở"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
3
]
],
"text": "еле живой",
"translation": "nửa sống nửa chết, thập tử nhất sinh"
}
],
"glosses": [
"(с трудом) [một cách] khó nhọc, vất vả, chật vật."
],
"id": "vi-еле-ru-adv-VKI-Uwkk"
}
],
"word": "еле"
}
{
"categories": [
"Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
"Mục từ tiếng Nga",
"Phó từ tiếng Nga",
"Phó từ/Không xác định ngôn ngữ"
],
"lang": "Tiếng Nga",
"lang_code": "ru",
"pos": "adv",
"pos_title": "Phó từ",
"senses": [
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
3
]
],
"text": "еле слышный звук",
"translation": "tiếng động rất khẽ"
}
],
"glosses": [
"(чуть) hơi, một tí, một chút."
]
},
{
"examples": [
{
"bold_text_offsets": [
[
2,
5
]
],
"text": "я еле дошёл сюда",
"translation": "khó nhọc lắm tôi mới đến đây được"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
6
]
],
"text": "он еле успел на поезд",
"translation": "chật vật lắm anh ấy mới kịp tàu được"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
7
]
],
"text": "еле-еле",
"translation": "а) — (чуть-чуть) hơi hơi, một tí, một chút; б) — (с трудом) — [một cách] khó nhọc lắm, vất vả lắm, chật vật lắm"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
3,
6
]
],
"text": "он еле дышит",
"translation": "(при смерти) — anh ấy thoi thóp thở"
},
{
"bold_text_offsets": [
[
0,
3
]
],
"text": "еле живой",
"translation": "nửa sống nửa chết, thập tử nhất sinh"
}
],
"glosses": [
"(с трудом) [một cách] khó nhọc, vất vả, chật vật."
]
}
],
"word": "еле"
}
Download raw JSONL data for еле meaning in Tiếng Nga (1.4kB)
This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Nga dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.